Skip to main content

Máy Phát Điện Baudouin 2300kVA

Mã máy: MKW-2300BS

Công suất

2300 kVA

Động cơ

BAUDOUIN

Đầu phát điện

Stamford/Leroy Somer

Bảng điều khiển

Deepsea (UK)

Độ ồn

≤88 dB(A)

Tiêu hao nhiên liệu

464 lít/giờ

– Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%

– Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List

– Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo

– Cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường

– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí

– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng

– Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc Việt Nam

– Liên hệ để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất

– Mã máy : MKW-2300BS

– Công suất liên tục : 2304 kVA

– Công suất dự phòng : 2550 kVA

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Máy phát điện Baudouin 2300kVA là nhóm công suất được doanh nghiệp quan tâm khi lựa chọn nguồn điện cho nhà máy, khu công nghiệp và công trình có phụ tải lớn. Với cấu hình sử dụng động cơ 12M55G2550/5, cần xác định rõ công suất làm việc và dự phòng trong hồ sơ chào hàng.

Cấu hình giới thiệu kết hợp động cơ Baudouin, đầu phát Stamford hoặc Leroy Somer và bộ điều khiển Deep Sea DSE7320. Việc lựa chọn cần bám sát biểu đồ tải, trình tự khởi động và điều kiện lắp đặt để kiểm soát chi phí đầu tư và khả năng đáp ứng thực tế.

1/ Thông số động cơ Baudouin 12M55G2550/5

Hạng mụcGiá trị theo catalogue
Model12M55G2550/5
Công suất cơ PRP / ESP được liệt kê1.985 / 2.210 kWm
Công suất điện PRP điển hình2.280 kVA / 1.824 kWe
Công suất điện ESP điển hình2.550 kVA / 2.040 kWe
Ghi chú ứng dụngChủ yếu dành cho ESP
Tốc độ1.500 vòng/phút
Số xi lanh12, bố trí chữ V
Dung tích65,6 lít
Đường kính × hành trình piston180 × 215 mm
Nhiên liệu / điều khiểnCommon Rail / ECU
Nạp khíTurbo, làm mát khí nạp bằng nước
Khởi động24 VDC
Kích thước động cơ không két nước2.958 × 1.544 × 2.616 mm
Khối lượng khô không két nước9.550 kg

Các kích thước trên không phải toàn bộ tổ máy. Chế độ PRP và mức công suất bán hàng cần được xác nhận theo ứng dụng. baudouin.com

Không nên làm tròn 2.280 kVA thành cam kết 2.300 kVA PRP. Công suất ghi trên báo giá, catalogue sản phẩm và biên bản thử tải cần thống nhất với datasheet của tổ máy hoàn chỉnh.

2/ Đầu phát Stamford hoặc Leroy Somer

Đầu phát phải đáp ứng công suất làm việc và dự phòng được công bố của tổ máy tại đúng điện áp, nhiệt độ và chế độ vận hành.

Bảng dưới trình bày hai phương án tham khảo tại 400 V, 50 Hz, đã đối chiếu tài liệu hãng. Model được lược bỏ theo yêu cầu trình bày trang sản phẩm.

Thông sốStamford tham khảoLeroy Somer tham khảo
Điện áp đối chiếu400 V, 3 pha400 V, 3 pha
Tần số50 Hz50 Hz
Công suất liên tục đầu phát, 40°C, tăng nhiệt 125 K2.500 kVA2.560 kVA
Công suất dự phòng đầu phát, 40°C, tăng nhiệt 150 K2.600 kVA2.688 kVA
Hệ số công suất0,80,8
Số cực / tốc độ4 cực / 1.500 vòng/phút4 cực / 1.500 vòng/phút
Cấp cách điệnHH
Cấp bảo vệ tiêu chuẩnIP23IP23
Điều chỉnh điện ápAVRAVR

Các định mức trên tạo cơ sở lựa chọn đầu phát cho mục tiêu dự phòng 2.550 kVA tại điều kiện đối chiếu. Phối ghép hoàn chỉnh vẫn cần kiểm tra cơ khí, tổn hao, kích từ, tải khởi động và giảm công suất theo môi trường. stamford-avk.com

Công suất riêng của đầu phát không thay đổi giới hạn ứng dụng của động cơ. Với điện áp 380 V hoặc môi trường khác điều kiện catalogue, cần kiểm tra lại định mức tương ứng.

3/ Bộ điều khiển Deep Sea DSE7320

DSE7320 hỗ trợ giám sát điện lưới, máy phát và điều khiển chuyển nguồn tự động. Bảng dưới sử dụng thông số DSE7320 nguyên bản, cần phân biệt với DSE7320 MKII.

Hạng mụcThông số cơ bản
Nguồn cấp8–35 VDC
Dòng hoạt động tối đa340 mA tại 12 V; 160 mA tại 24 V
Đo điện áp máy phát và điện lưới15–415 VAC pha–trung tính; 26–719 VAC pha–pha
Dải đo tần số3,5–75 Hz
Màn hìnhLCD 4 dòng, có đèn nền
Giao tiếpCAN, USB; lựa chọn RS232 hoặc RS485
Nhật ký sự kiện250 sự kiện
Kích thước tổng thể240 × 181 × 42 mm
Kích thước khoét bảng220 × 160 mm
Bảo vệ mặt trướcIP65 khi lắp đúng với gioăng làm kín

Giao tiếp ECU, cảm biến và bảo vệ cần được cấu hình phù hợp. DSE7320 phát lệnh điều khiển; chuyển mạch công suất cần thiết bị đóng cắt và liên động ATS. www.deepseaelectronics.com

4/ Lựa chọn cấu hình theo nhu cầu công trình

Với hệ thống công suất lớn, tổng công suất trên nhãn thiết bị chưa đủ để quyết định máy phát. Cần tính thêm dòng khởi động, tải sử dụng đồng thời và trình tự đóng tải.

Lựa chọn cấu hình theo nhu cầu công trình
Lựa chọn cấu hình theo nhu cầu công trình

Hồ sơ lựa chọn nên làm rõ:

  • Phụ tải ưu tiên và kế hoạch mở rộng.
  • Phương pháp khởi động các động cơ lớn.
  • Đặc tính tải UPS, biến tần và yêu cầu chất lượng điện.
  • Cáp điện, thiết bị bảo vệ, ATS và tiếp địa.
  • Thông gió, thoát khí nóng, ống xả, nhiên liệu và không gian bảo dưỡng.

Đối với nhu cầu phát điện thường xuyên, cần xác nhận chế độ công suất và kế hoạch bảo dưỡng phù hợp. Không sử dụng định mức dự phòng để thay cho yêu cầu vận hành dài hạn.

THAM KHẢO THÊM: https://makawa.vn/sanpham/may-phat-dien-cong-nghiep/may-phat-dien-baudouin/

5/ Báo giá máy phát điện Baudouin 2300kVA

Giá tổ máy phụ thuộc cấu hình đầu phát, kích từ, vỏ cách âm, bình nhiên liệu, thiết bị đóng cắt, ATS và phạm vi thi công.

Báo giá máy phát điện Baudouin 2300kVA
Báo giá máy phát điện Baudouin 2300kVA

Khi so sánh báo giá, cần thống nhất công suất cam kết, linh kiện, phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt, thử tải và điều kiện bảo hành. Hồ sơ CO/CQ cần xác định theo thiết bị thực tế và yêu cầu hợp đồng.

Liên hệ Makawa để được tư vấn theo danh sách phụ tải và nhận báo giá với cấu hình, chế độ công suất và phạm vi cung cấp rõ ràng.

XEM THÊM:https://makawa.vn/sanpham/may-phat-dien-cong-nghiep/

6/ Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Máy phát điện 2300kVA tương đương bao nhiêu kW?

Với cosφ = 0,8: P = S × cosφ = 2.300 × 0,8 = 1.840 kW. Đây là phép quy đổi, không thay thế định mức được xác nhận của tổ máy cụ thể.

2. Catalogue 12M55G2550/5 có ghi công suất PRP 2300kVA không?

Tài liệu đã đối chiếu ghi 2.280 kVA PRP, đồng thời đánh dấu model chủ yếu dành cho ESP. Cần xác nhận riêng trước khi cam kết cấu hình 2.300 kVA PRP.

3. Công suất dự phòng 2550kVA tương đương bao nhiêu kW?

Ở cosφ = 0,8: 2.550 × 0,8 = 2.040 kW. Công suất bàn giao vẫn phải theo datasheet tổ máy hoàn chỉnh.

4. Nên chọn đầu phát Stamford hay Leroy Somer?

Nên so sánh đúng cấu hình theo điện áp, định mức nhiệt, khả năng khởi động tải, kích từ, dịch vụ và tổng chi phí.

5. Đầu phát lớn hơn có giúp tăng công suất tổ máy không?

Không tự động. Công suất tổ máy còn bị giới hạn bởi động cơ, tổn hao, hệ thống làm mát và điều kiện vận hành.

6. Máy có tự khởi động khi mất điện không?

Có thể cấu hình chức năng này khi DSE7320 phối hợp với ATS, thiết bị đóng cắt và liên động phù hợp.

7. Máy phát điện Baudouin 2300kVA tiêu hao bao nhiêu nhiên liệu?

Cần bảng tiêu hao đúng model tại từng mức tải. Tài liệu đã đối chiếu chưa đủ căn cứ để công bố một mức lít/giờ cụ thể.

8. Máy có đáp ứng tải bơm, máy nén và thang máy không?

Cần kiểm tra dòng khởi động, phương pháp khởi động và mức sụt áp cho phép. Tổng công suất chạy ổn định chưa đủ để kết luận.

9. Kích thước và độ ồn của máy có vỏ cách âm là bao nhiêu?

Phụ thuộc thiết kế tổ máy hoàn chỉnh. Cần bản vẽ và dữ liệu độ ồn kèm khoảng cách, mức tải, điều kiện đo của cấu hình chào bán.

10. Khi nghiệm thu cần kiểm tra những gì?

Cần kiểm tra cấu hình, số sê-ri, định mức cam kết, hồ sơ kỹ thuật, bảo vệ, chức năng ATS và kết quả thử tải theo hợp đồng.

Công Ty TNHH Thiết Bị Công Nghệ Makawa – Đơn vị phân phối, nhập khẩu trực tiếp, giá cả cạnh tranh và bảo hành chính hãng máy phát điện BAUDOUIN uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

Liên hệ với MAKAWA để nhận được tư vấn và báo giá nhanh chóng từ những kỹ sư hơn 15 năm kinh nghiệm.

Hotline: 0985.898.950 – 0982.722.883
Website: makawa.vn & makawa.com.vn
Fanpage: Máy Phát Điện Makawa Power
Zalo: 0985.898.950
Email: info@makawa.vn